near
Tiếng AnhA1Nghĩa
- gần
Câu ví dụ
He came near being hit by a car.Tôi mém bị xe hơi tông.
The accident took place near that intersection.Vụ tai nạn đã xảy ra ở gần cái ngã tư kia.
I am looking for a job near my house.Tôi đang tìm kiếm một công việc gần nhà.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 12 · 5 phút · miễn phí
›