name
Tiếng AnhA1Nghĩa
- tênA1
- đặt tên; nêu tênB1
Câu ví dụ
You may call me by my first name.Bạn có thể gọi tôi bằng tên riêng của tôi.
I thought you said your name was Tom.Tôi tưởng bạn nói tên bạn là Tom.
Excuse me. How do you know my name?Xin lỗi cho tôi hỏi, tại sao anh biết tên tôi thế?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 12 · 5 phút · miễn phí
›