NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

musician

Tiếng AnhA1

Nghĩa

  • nhạc sĩ; nhạc công

Câu ví dụ

He is proud of being a musician.Cậu ấy tự hào là một nhạc sĩ.
Both Tom and I are professional musicians.Tom và tôi đều là những nhạc công chuyên nghiệp.
Tom and I are both professional musicians.Tom và tôi đều là những nhạc công chuyên nghiệp.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 12 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1