musician
Tiếng AnhA1Nghĩa
- nhạc sĩ; nhạc công
Câu ví dụ
He is proud of being a musician.Cậu ấy tự hào là một nhạc sĩ.
Both Tom and I are professional musicians.Tom và tôi đều là những nhạc công chuyên nghiệp.
Tom and I are both professional musicians.Tom và tôi đều là những nhạc công chuyên nghiệp.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 12 · 5 phút · miễn phí
›