must
Tiếng AnhA1Nghĩa
- phải
Câu ví dụ
That carriage vanished, so it must be somewhere.Cỗ xe đó đã biến mất, vậy là nó hẳn phải ở đâu đó.
The sign says "Stop". You must stop here.Biển báo nói "Dừng lại". Bạn phải dừng ở đây.
You must not invade the privacy of others.Bạn không được xâm phạm sự riêng tư của người khác.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 12 · 5 phút · miễn phí
›