passenger
Tiếng AnhA2Nghĩa
- hành khách
Câu ví dụ
All passengers were injured in the car accident.Toàn bộ hành khách đều bị thương trong vụ tai nạn xe hơi.
There are 30 passengers in total on the bus.Có tổng cộng 30 hành khách trên xe buýt.
The terrible car accident killed all passengers.Vụ tai nạn xe hơi khủng khiếp đã khiến tất cả hành khách thiệt mạng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 14 · 5 phút · miễn phí
›