patient
Tiếng AnhA2Nghĩa
- bệnh nhânA2
- kiên nhẫnB1
Câu ví dụ
Our patient is in much the same condition as yesterday.Bệnh nhân của chúng tôi hầu như vẫn trong tình trạng như hôm qua.
She is very thoughtful and patient.Cô ấy rất kiên nhẫn và suy nghĩ vô cùng thấu đáo.
Be patient please. It takes time.Làm ơn kiên nhẫn một chút đi, cái này phải tốn thì giờ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 14 · 5 phút · miễn phí
›