performance
Tiếng AnhA2Nghĩa
- màn trình diễn; hiệu suất
Câu ví dụ
He cried in admiration of her performance.Anh ấy đã rơi nước mắt vì cảm động trước màn biểu diễn của cô ấy.
This engine has passed all performance evaluations.Động cơ này đã vượt qua mọi bài đánh giá hiệu năng.
The team put up a great performance at the show last night.Nhóm đã thể hiện một màn trình diễn tuyệt vời tại buổi biểu diễn tối qua.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 14 · 5 phút · miễn phí
›