perfect
Tiếng AnhA2Nghĩa
- hoàn hảo
Câu ví dụ
They are a perfect match for each other.Họ hoàn toàn xứng đôi với nhau.
This is the perfect Father's Day gift.Đây là món quà lý tưởng cho Ngày Của Cha.
He was the perfect man for her.Anh ấy là người đàn ông hoàn hảo cho cô ấy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 14 · 5 phút · miễn phí
›