perfectly
Tiếng AnhA2Nghĩa
- một cách hoàn hảo
Câu ví dụ
This car is perfectly suited to my needs.Chiếc ô tô này hoàn toàn phù hợp với nhu cầu của tôi.
From there, one could see perfectly.Có một điểm nhìn hoàn hảo ở đằng đó.
The song perfectly describes the feeling of falling in love with someone that you shouldn't.Bài hát mô tả hoàn hảo cảm giác yêu một người mà bạn không nên yêu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 14 · 5 phút · miễn phí
›