ready
Tiếng AnhA1Nghĩa
- sẵn sàng
Câu ví dụ
Sami was getting ready for the winter break.Sami đang chuẩn bị cho kỳ nghỉ đông.
You'd better be ready in case Tom comes.Tốt hơn là bạn nên sẵn sàng trong trường hợp Tom đến.
Tom isn't ready to be a father.Tom chưa sẵn sàng để làm cha.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 15 · 5 phút · miễn phí
›