really
Tiếng AnhA1Nghĩa
- thật sự
Câu ví dụ
Mary said that she really did do that.Mary đã nói rằng cô ấy thật sự đã làm điều đó.
Do you think Tom really enjoys doing that?Cậu có nghĩ Tom thực sự thích việc đó không?
We really believed in what we were doing.Chúng tôi thực sự đã tin tưởng vào những gì mình đang làm lúc đó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 15 · 5 phút · miễn phí
›