reason
Tiếng AnhA1Nghĩa
- lý do
Câu ví dụ
I have no reason to learn that language.Mình không có lý do gì để học ngôn ngữ đó hết trơn á.
What's the real reason you don't like Tom?Lý do thật sự cho việc bạn không thích Tom là gì?
I don't know the reason for her absence.Tôi không biết lí do tại sao cô ấy vắng mặt.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 15 · 5 phút · miễn phí
›