remember
Tiếng AnhA1Nghĩa
- nhớ
Câu ví dụ
I remember the first time that we met.Tôi nhớ lần đầu tiên chúng ta gặp nhau.
I couldn't remember where I'd left my umbrella.Tôi không thể nhớ đã bỏ dù ở đâu.
Do you remember the day that we met?Bạn có nhớ ngày mà chúng ta gặp nhau không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 15 · 5 phút · miễn phí
›