smart
Tiếng AnhA1Nghĩa
- thông minh; bảnh bao
Câu ví dụ
Tom and Mary live in a smart home.Tom và Mary sống trong một ngôi nhà thông minh.
No student in our class is as smart as Kate.Không sinh viên nào trong lớp chúng ta thông minh như Kate.
She's beautiful, smart, and - most importantly - has a good heart.Cô ấy xinh đẹp, thông minh và trên hết là có một trái tim nhân hậu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 16 · 5 phút · miễn phí
›