smile
Tiếng AnhA1Nghĩa
- nụ cườiA1
- mỉm cườiB1
Câu ví dụ
His smile reassured me everything would be alright.Nụ cười của anh trấn an tôi rằng mọi chuyển rồi sẽ ổn.
My mother said it with a smile.Mẹ tôi vừa mỉm cười vừa nói.
She greeted Mr. Kato with a smile.Cô ấy đã mỉm cười chào thầy Kato.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 16 · 5 phút · miễn phí
›