so
Tiếng AnhA1Nghĩa
- vì vậy; nênA1
- rất; như vậyA2
Câu ví dụ
So he works at this factory, does he?Cô ta làm ở xí nghiệp này đúng không?
I'm sorry I've imposed on you so much.Tôi xin lỗi tôi đã áp đặt quá nhiều lên bạn.
You have been gone for so many years.Bạn đã ra đi nhiều năm nay.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 16 · 5 phút · miễn phí
›