solve
Tiếng AnhA1Nghĩa
- giải quyết
Câu ví dụ
Tom figured out how to solve the problem.Tom đã nghĩ ra cách giải quyết vấn đề đó.
You can solve the problem in nonviolent ways.Bạn có thể giải quyết vấn đề bằng những cách không bạo lực.
She explained to him how to solve the puzzle.Cô ấy đang giải thích cho anh ấy cách giải câu đố đó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 16 · 5 phút · miễn phí
›