trust
Tiếng AnhA2Nghĩa
- tin tưởngA2
- sự tin tưởng; quỹ tín thácB2
Câu ví dụ
I think that Mary trusts people too much.Tôi nghĩ là Mary tin người quá.
All you can do is trust one another.Tất cả các bạn có thể làm là tin tưởng 1 ai đó
Never trust a woman with a pistol in hand.Đừng bao giờ tin một người phụ nữ có một khẩu súng trong tay.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 20 · 5 phút · miễn phí
›