NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

uniform

Tiếng AnhA2

Nghĩa

  • đồng nhất; đồng đều; đồng phục

Câu ví dụ

Officers of the navy wear white uniforms.Sĩ quan hải quân mặc quân phục màu trắng.
The students at that school wear uniforms.Mọi sinh viên của trường đó phải mặc đồng phục.
The school rules require students to wear school uniforms.Nội quy nhà trường bắt buộc các học sinh mặc đồng phục trường.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 20 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2