uniform
Tiếng AnhA2Nghĩa
- đồng nhất; đồng đều; đồng phục
Câu ví dụ
Officers of the navy wear white uniforms.Sĩ quan hải quân mặc quân phục màu trắng.
The students at that school wear uniforms.Mọi sinh viên của trường đó phải mặc đồng phục.
The school rules require students to wear school uniforms.Nội quy nhà trường bắt buộc các học sinh mặc đồng phục trường.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 20 · 5 phút · miễn phí
›