truth
Tiếng AnhA2Nghĩa
- sự thật
Câu ví dụ
To tell the truth, she is my niece.Nói thiệt nha, nó là cháu gái của tôi đó.
I don't believe that he's telling the truth.Tôi không tin là anh ta đang nói sự thật.
Are you going to tell me the truth?Em/Anh có muốn nói hết sự thực cho anh/em không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 20 · 5 phút · miễn phí
›