twice
Tiếng AnhA2Nghĩa
- hai lần
Câu ví dụ
Tom checks his blood pressure twice a day.Tom kiểm tra huyết áp hai lần một ngày.
My room is twice as big as his.Phòng của tôi rộng gấp đôi phòng của anh ấy.
Yes! I won twice in a row!Hay quá! Tôi thắng hai lần liền!
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 20 · 5 phút · miễn phí
›