understand
Tiếng AnhA2Nghĩa
- hiểu
Câu ví dụ
I don't understand how the human brain works.Tôi không hiểu não người hoạt động như thế nào.
There are many words that I don't understand.Có nhiều từ mà tôi không hiểu.
They do not understand how mobile phones work.Họ không hiểu điện thoại di động hoạt động ra sao.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 20 · 5 phút · miễn phí
›