birth
Tiếng AnhA1Nghĩa
- sự sinh; sự ra đời
Câu ví dụ
Tom's sister gave a birth on a train.Chị của Tom đã sinh con trên tàu hoả.
You've given birth to a healthy baby boy.Bạn đã sinh ra được một bé trai khỏe mạnh đấy.
She gave birth to a daughter yesterday.Cô ấy sinh bé gái hồi hôm qua.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›