blue
Tiếng AnhA1Nghĩa
- xanh dương; màu xanh dương
Câu ví dụ
I like to look at the blue ocean.Tôi thích ngắm nhìn đại dương xanh.
Many Germans have blonde hair and blue eyes.Nhiều người Đức có tóc vàng và mắt xanh.
She signed the forms with a blue pen.Cô ấy đã ký các mẫu đơn bằng một cây bút mực xanh.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›