bird
Tiếng AnhA1Nghĩa
- con chim
Câu ví dụ
The boy captured the bird with a net.Cậu bé đã bắt con chim đó bằng một tấm lưới.
I'd rather be a bird than a fish.Tôi thà làm chim còn hơn làm cá.
A bird was perched on the road sign.Một con chim đậu lên biển báo giao thông.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›