bone
Tiếng AnhA1Nghĩa
- xương
Câu ví dụ
I have a bone to pick with you.Tôi có 1 khúc xương để chọn với bạn
Exercise is good for your muscles and bones.Tập thể dục tốt cho các cơ bắp và xương của bạn.
A fish bone has stuck in my throat.Một chiếc xương cá mắc kẹt trong cổ họng của tôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›