bottom
Tiếng AnhA1Nghĩa
- đáy; phần dưới cùng
Câu ví dụ
From the bottom of my heart, thank you.Từ tận đáy lòng, cảm ơn bạn.
Ziri was at the bottom of the hill.Ziri đang ở cuối đồi.
The farmer tilled the soil in the bottom field.Người nông dân đã xới đất ở cánh đồng phía dưới.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›