bottle
Tiếng AnhA1Nghĩa
- cái chaiA1
- đóng chaiB2
Câu ví dụ
We should have bought another bottle of wine.Đáng lẽ ra chúng ta nên mua thêm một chai rượu vang mới phải.
We should've bought another bottle of wine.Đáng lẽ ra chúng ta nên mua thêm một chai rượu vang mới phải.
The milk is sold in glass bottles.Sữa được bán theo chai thuỷ tinh.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›