body
Tiếng AnhA1Nghĩa
- cơ thể
Câu ví dụ
Tom has red spots all over his body.Tom nổi những đốm đỏ khắp người.
Tom's body temperature is 36.1 degrees.Nhiệt độ cơ thể của Tom là 36.1 độ.
The brain is a crucial body part.Não là một bộ phận cơ thể rất quan trọng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›