borrow
Tiếng AnhA1Nghĩa
- mượn
Câu ví dụ
Tom should never have borrowed money from him.Đáng lẽ ra Tom không bao giờ nên mượn tiền của anh ấy.
Tom has borrowed over 3,000 dollars from Mary.Tom đã vay 3000 đô la từ Mary.
Tom can borrow my car for a few days.Tom có thể mượn chiếc ô tô của tôi trong vài ngày.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›