both
Tiếng AnhA1Nghĩa
- cả hai
Câu ví dụ
I think both Tom and Mary are busy.Tôi nghĩ là cả Tom lẫn Mary đều bận.
I think Tom and Mary are both busy.Tôi nghĩ là cả Tom lẫn Mary đều bận.
Both Tom and Mary looked upset and disappointed.Cả Tom lẫn Mary đều trông có vẻ thất vọng và không vui.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›