book
Tiếng AnhA1Nghĩa
- quyển sáchA1
- đặt (chỗ, vé)B1
Câu ví dụ
She saw some books lying on the piano.Cô ấy thấy vài cuốn sách nằm trên cây đàn dương cầm.
Please do not write in this library book.Vui lòng không viết vào sách của thư viện.
Tom has read all three of these books.Tom đã đọc ba trong số các quyển sách này.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›