make
Tiếng AnhA1Nghĩa
- làm; chế tạoA1
- nhãn hiệu; hiệuB2
Câu ví dụ
The plane had to make an emergency landing.Chiếc máy bay đã phải hạ cánh khẩn cấp.
It's up to you to make a choice.Tùy bạn quyết định.
What makes you think he's not a junkie?Điều gì khiến bạn nghĩ là anh ta không phải một tên nghiện hút?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›