many
Tiếng AnhA1Nghĩa
- nhiều; nhiều người; nhiều cái
Câu ví dụ
How many people are there in your family?Nhà bạn có mấy người?
You have been gone for so many years.Bạn đã ra đi nhiều năm nay.
There are so many people at this concert.Có quá nhiều người tại buổi hòa nhạc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›