match
Tiếng AnhA1Nghĩa
- trận đấu; que diêmA1
- hợp; khớpB1
Câu ví dụ
They are a perfect match for each other.Họ hoàn toàn xứng đôi với nhau.
He played with matches and burned himself.Anh ta nghịch diêm và tự làm mình bị bỏng.
She played with matches and burned herself.Cô ta nghịch diêm và tự làm mình bị bỏng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›