Nghĩa
- thư; bưu phẩmA1
- gửi thưB1
Câu ví dụ
Mr Wilder gave me your e-mail address.Mr Wilder đã đưa cho tôi địa chỉ e-mail của bạn.
He knows how to check his e-mail box.Anh ta biết cách tự kiểm tra hộp thư điện tử.
He robbed the mail coach.Anh ta đã cướp chiếc xe chở thư.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›