March
Tiếng AnhA1Nghĩa
- tháng BaA1
- cuộc diễu hành; hành quân; diễu hànhB1
Câu ví dụ
March is the third month of the year.Tháng Ba là tháng thứ ba trong năm.
The new bridge will have been completed by March.Cây cầu mới sẽ được hoàn thành vào tháng ba.
In the Southern Hemisphere, it is autumn in March, April, and May, and winter in June, July, and August.Ở bán cầu nam, mùa thu rơi vào tháng 3, 4, 5, còn mùa đông rơi vào tháng 6, 7 và 8.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›