man
Tiếng AnhA1Nghĩa
- đàn ông; con người
Câu ví dụ
Tom is the kind of man I like.Tom là mẫu đàn ông tôi thích.
He killed a young man in a brawl.Hắn ta đã giết một thanh niên trong một cuộc ẩu đả.
A man committed suicide in the train station.Một người đàn ông đã tự tử trong nhà ga.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›