spell
Tiếng AnhA1Nghĩa
- câu thần chú; đợtA1
- đánh vầnA2
Câu ví dụ
Can you spell your last name for me?Bạn có thể đánh vần họ của bạn dùm tôi?
You have made only a few spelling mistakes.Bạn mắc có vài lỗi chính tả thôi.
The ancient grimoire contained forbidden black magic spells.Cuốn sách phù thuỷ cũ chứa đựng cấm thuật đen.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 17 · 5 phút · miễn phí
›