spend
Tiếng AnhA1Nghĩa
- tiêu (tiền); dành (thời gian)
Câu ví dụ
I wish we could spend more time together.Anh ước gì chúng ta có thể có nhiều thời gian bên nhau.
He has more money than he can spend.Số tiền anh ấy có được nhiều đến độ tiêu không xuể.
How much money are you planning on spending?Bạn định dành bao nhiêu tiền để chi tiêu?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 17 · 5 phút · miễn phí
›