stage
Tiếng AnhA1Nghĩa
- giai đoạn; sân khấu
Câu ví dụ
The stage was sprinkled with flower petals.Cánh hoa rắc đầy sân khấu.
Mark had never acted on the stage and he was ill at ease.Mark chưa bao giờ diễn trên sân khấu, nên anh ta đã cảm thấy bất an.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 17 · 5 phút · miễn phí
›